Đề kiểm tra học kì I lớp 7 môn tiếng Pháp - Đề số 6

pdf
Số trang Đề kiểm tra học kì I lớp 7 môn tiếng Pháp - Đề số 6 4 Cỡ tệp Đề kiểm tra học kì I lớp 7 môn tiếng Pháp - Đề số 6 61 KB Lượt tải Đề kiểm tra học kì I lớp 7 môn tiếng Pháp - Đề số 6 0 Lượt đọc Đề kiểm tra học kì I lớp 7 môn tiếng Pháp - Đề số 6 2
Đánh giá Đề kiểm tra học kì I lớp 7 môn tiếng Pháp - Đề số 6
4.6 ( 8 lượt)
Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu
Để tải xuống xem đầy đủ hãy nhấn vào bên trên
Chủ đề liên quan

Tài liệu tương tự

Nội dung

KIỂM TRA MÔN TIẾNG PHÁP, HỌC KÌ I, LỚP 7 Đề 6 A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU) Nội dung đánh giá Nhận biết TNKQ TL 1. Đọc hiểu 2. KTNN a. Từ vựng b. Ngữ pháp Các cấp độ tư duy Thông hiểu Vận dụng mức độ thấp TNKQ TL TNKQ TL 4 câu 2 câu 2 điểm 2 điểm Tổng cộng 4 điểm 2 câu 2 điểm 4 điểm 1 câu 3. Diễn đạt viết Tổng số câu hỏi Tổng số điểm Tỷ lệ Vận dụng mức độ cao TNKQ TL 2 câu 4 câu 2 điểm 4 điểm 40% 20% 2 câu 2 điểm 20% 2 2 điểm điểm 1 câu 9 câu 2 điểm 20% 10 điểm 100% B. NỘI DUNG ĐỀ I. ĐỌC HIỂU (4 điểm) Lis le texte et réponds aux questions en entourant la lettre qui correspond à la bonne solution. (Hãy đọc bài khoá và trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ in hoa tương ứng với câu trả lời đúng). Sophie et Sébastien sont en cinquième cette année. Ils vont au collège Anatole France à Nanterre, une petite ville en banlieue de Paris. L'année dernière, ils ont très bien travaillé et ils ont réussi. Leurs parents ont été très contents d'eux. Sébastien aimerait devenir informaticien, mais Sophie voudrait 1 devenir professeur: elle aime beaucoup les enfants. Le dimanche, ils partent à la campagne avec leurs parents. Dimanche dernier, ils sont allés dans un petit village en Bretagne. Leur journée a été super. Questions 1. "Sophie et Sébastien sont en cinquième en France", la cinquième en France, c'est quelle classe au Vietnam ? A. Líp 6 B. Líp 7 C. Líp 8 2. Leur école se trouve dans le centre de Paris. A. Vrai B. Faux C. On ne sait pas. 3. Le dimanche, ils partent toujours à la campagne. A. Vrai B. Faux C. On ne sait pas. 4. L'année dernière, ils ont bien travaillé. A. Vrai B. Faux C. On ne sait pas. 5. Où sont-ils allés dimanche dernier ? ………………………………………………………………………………………........ 6. Sébastien et Sophie, qu’est-ce qu’ils voudraient devenir après? ………………………………………………………………………………………........ 2 II. KIẾN THỨC NGÔN NGỮ (4 điểm) 1. Hãy chia động từ trong ngoặc ở thời thích hợp. (2 điểm) a. Hier, je (travailler) ……………… à l’école toute la journée. b. Ce matin, il (téléphoner) ……………… pendant une heure. c. Quand j’aurai 20 ans, je (faire) ……………… un voyage en France. d. La semaine dernière, Hélène (ne pas aller) ……………… à l’école. 2. Hoàn thiện các câu sau với một từ thích hợp. (2 điểm) a. Nous mangeons ……… légumes tous les jours. b. Ma famille a acheté ……… voiture neuve. c. Ma mère ne prend jamais ……… café. d. Mon ami boit trois litres ……… eau par jour. III. DIỄN ĐẠT VIẾT (2 điểm) Hãy sắp xếp các yếu tố bị xáo trộn để có câu đúng ban đầu. 1. Qu’ / bois / le / tu / est-ce / lait / matin / eau minérale? / du / l’ / ou / que / de ………………………………………………………………………………………........ ………………………………………………………………………………………........ 2. Depuis / nous / semaines, / maison / dans / de / grands-parents. / nouvelle / la / deux / sommes / nos ………………………………………………………………………………………........ ………………………………………………………………………………………........ 3. J’ / français / rencontré / un / pendant / ami / un / ai / anniversaire. ………………………………………………………………………………………........ ………………………………………………………………………………………........ 4. Jacques / ses / à / très / vit / appartement / un / confortable / avec / parents / dans / Paris. ………………………………………………………………………………………........ ………………………………………………………………………………………........ 3 NHÓM BIÊN SOẠN: 1. Đào Thế Lân - Viện Chiến lược và Chương trình Giáo dục - 0912348783 2. Nguyễn Hữu Hải – Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội - 0903230175 4
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.