Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Vật lý trường THCS An Sinh, Quảng Ninh năm học 2020 - 2021

pdf
Số trang Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Vật lý trường THCS An Sinh, Quảng Ninh năm học 2020 - 2021 2 Cỡ tệp Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Vật lý trường THCS An Sinh, Quảng Ninh năm học 2020 - 2021 269 KB Lượt tải Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Vật lý trường THCS An Sinh, Quảng Ninh năm học 2020 - 2021 0 Lượt đọc Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Vật lý trường THCS An Sinh, Quảng Ninh năm học 2020 - 2021 0
Đánh giá Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Vật lý trường THCS An Sinh, Quảng Ninh năm học 2020 - 2021
4 ( 13 lượt)
Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu
Để tải xuống xem đầy đủ hãy nhấn vào bên trên
Chủ đề liên quan

Nội dung

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG TRIỀU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS AN SINH Năm học: 2020 - 2021 MÔN: VẬT LÝ LỚP 6 (Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất: Câu 1 (0,5 điểm): Đặt ròng rọc cố định ở đỉnh cột cờ là để có thể A. thay đổi hướng của lực dùng để kéo cờ lên cao. B. giữ nguyên hướng của lực dùng để kéo cờ lên cao. C. tăng cường độ của lực dùng để kéo cờ lên cao. D. giảm cường độ của lực dùng để kéo cờ lên cao. Câu 2 (0,5 điểm): Máy cơ đơn giản không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực là A. ròng rọc động. B. ròng rọc cố định. C. mặt phẳng nghiêng. D. đòn bẩy. Câu 3 (0,5 điểm): Khi đun nóng một lượng chất lỏng thì A. khối lượng chất lỏng tăng. B. trọng lượng chất lỏng tăng. C. khối lượng riêng chất lỏng tăng. D. thể tích chất lỏng tăng. Câu 4 (0,5 điểm): Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì rượu A. sôi ở nhiệt độ 100oC. B. Động đặc ở nhiệt độ 80oC. C. sôi ở nhiệt độ 80oC. D. Đông đặc ở nhiệt độ100oC Câu 5 (0,5 điểm): Trường hợp nào dưới đây không xảy ra sự nóng chảy? A. Bỏ một cục nước đá vào nước. B. Đốt một ngọn đèn dầu. C. Đúc một cái chuông đồng. D. Đốt một ngọn nến. Câu 6 (0,5 điểm): Tốc độ bay hơi của một chất lỏng không phụ thuộc vào A. nhiệt độ. Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188 B. gió. Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí C. thể tích chất lỏng. D. diện tích mặt thoáng . II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7,0 điểm). Câu 7 (1,0 điểm): Các chất rắn, lỏng, khí dãn nở vì nhiệt như thế nào? Câu 8 (2,0 điểm): Tại sao khi làm nước đá người ta không đổ thật đầy nước vào chai? Câu 9 (3,0 điểm): Dựa vào bảng theo dõi nhiệt độ của nước sau đây Thời gian(phút) 0 3 6 8 10 12 14 16 Nhiệt độ (0C) -6 -3 0 0 0 3 6 9 Em hãy cho biết nhiệt độ và thể của nước đá từ phút thứ 0 đến phút thứ 16 . Câu 10 (1,0 điểm): Ở bầu nhiệt kế y tế (chỗ ống quản) có một chỗ bị thắt lại. Tại sao phải làm như vậy ? ----------------Hết--------------- Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.