Đề thi khảo sát chất lượng Lớp 5 - Trường TH Xuân Hương tỉnh Bắc Giang

doc
Số trang Đề thi khảo sát chất lượng Lớp 5 - Trường TH Xuân Hương tỉnh Bắc Giang 65 Cỡ tệp Đề thi khảo sát chất lượng Lớp 5 - Trường TH Xuân Hương tỉnh Bắc Giang 474 KB Lượt tải Đề thi khảo sát chất lượng Lớp 5 - Trường TH Xuân Hương tỉnh Bắc Giang 9 Lượt đọc Đề thi khảo sát chất lượng Lớp 5 - Trường TH Xuân Hương tỉnh Bắc Giang 410
Đánh giá Đề thi khảo sát chất lượng Lớp 5 - Trường TH Xuân Hương tỉnh Bắc Giang
4.6 ( 18 lượt)
Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu
Để tải xuống xem đầy đủ hãy nhấn vào bên trên
Chủ đề liên quan

Tài liệu tương tự

Nội dung

TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 1 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I) Phần trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng A. 15 10 Câu 2: Rút gọn phân số A. 3 5 5 7 15 B. 21 12 18 C. 12 21 ta được phân số tối giản là: 3 2 B. 6 C. 3 Câu 3:Trong bài tập đọc Quang cảnh làng mạc ngày mùa con người ở làng quê ngày mùa như thế nào? A. Bận rộn B. vui tươi C. háo hức Câu 4:Nhóm từ nào sau đây có một từ không đồng nghĩa với một từ còn lại: A. má, u, bầm, thầy B.Phát minh, phát kiến, sáng tạo, sáng chế. C.Sao chép, cóp pi, sáng tác, chép lại, phô tô. II) Phần tự luận (6 điểm) Câu 1: a)Tìm 2 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau: xinh, học hành …………………………………………………………………………………… …….……………………………………………………………………………… b/Đặt câu với một cặp từ đồng nghĩa em vừa tìm được. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Câu 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 2 , 2 3 , 3 4 …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… HƯỚNG DẪN CHẤM I) Phần trắc nghiệm (4 điểm) Mỗi bài đúng 1 điểm Câu 1: Khoanh vào B Câu 2: Khoanh vào C Câu 3: Khoanh vào A Câu 4: Khoanh vào C II) Phần tự luận (6 điểm) Câu 1(3điểm) a/ ( 1,5 điểm) HS tìm được 2 từ đồng nghĩa đúng yêu cầu được 0,75 điểm. b/ HS đặt đúng một câu được 0,75 điểm. Câu 2 (3điểm) HS quy đồng sau đó xếp đúng các phân số theo thứ tự sau: 1 2 ; 2 3 ; 3 4 HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG XUÂN HƯƠNG I NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 2 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I) Phần trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1: Tổng của 7 A. 14 3 5 và 4 9 là: 47 B. 45 Câu 2: Kết quả của phép tính 10 3 A. 12 B. 7 12 C. 20 45 là: 67 12 C. 113 12 Câu 3: Trong bài Nghìn năm văn hiến Văn Miếu - Quốc Tử Giám cho biết điều gì về giáo dục Việt Nam thời xưa. A.Nền giáo dục Việt Nam có từ lâu đời. B.Các triều vua Việt nam coi trọng việc học. C.Việc học hành, thi cử thời xưa không khác gì bây giờ. Câu 4:Từ đồng nghĩa với từ rét là A. nóng B. Giá buốt C.man mát II) Phần tự luận (6 điểm) Câu 1: Trong từ quốc gia, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm 4 từ chưa tiếng quốc có nghĩa như trên. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2:Một hình hình chữ nhật có chiều dài là 7 dm, chiều rộng kém chiều dài 3 3 dm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó? 4 ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I) Phần trắc nghiệm (4 điểm) Mỗi bài đúng 1 điểm Câu 1: Khoanh vào B Câu 2: Khoanh vào C Câu 3: Khoanh vào A, B Câu 4: Khoanh vào B II) Phần tự luận (6 điểm) Câu 1(3 điểm) HS tìm đúng mỗi từ được 0,75 điểm. Câu 2 (3điểm) Bài giải Chiều rộng hình chữ nhật là: ( 0,5 đ) 7 3 19 = ( dm) 3 4 12 (0,75 đ) Diện tích của hình chữ nhật là: ( 0,5 đ) 7 19 133 x = ( dm2) 3 12 36 Đáp số: (1 đ) 133 dm2 ( 0,25 đ) 36 HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 3 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I) Phần trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Kết quả của phép tính 6 : A. 7 3 B 3 là 7 42 . 3 C. 7 42 2 Câu 2: Chuyển 3 5 thành phân số ta được: A. 5 5 B. 10 5 17 5 C. Câu 3: Dấu thanh phải đặt ở bộ phận nào của tiếng: A . Âm đầu B . Âm chính C . Âm cuối Câu 4: Từ nào thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau: Nam chưa giỏi toán nhưng cậu ấy …..... sau này trở thành nhà toán học nổi tiếng. A . mơ B . mơ ước C . hi vọng II) Phần tự luận (6 điểm) Câu 1: Viết một đoạn văn tả cảnh trời mưa to. ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... Câu 2: Một hình chữ nhật có diện tích là 15 16 3 4 m2, chiều dài là 1 m. Tính chu vi của hình chữ nhật đó? ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... HƯỚNG DẪN CHẤM I) Phần trắc nghiệm (4 điểm) Mỗi bài đúng 1 điểm Câu 1: Khoanh vào B Câu 2: Khoanh vào C Câu 3: Khoanh vào B Câu 4: Khoanh vào B II) Phần tự luận (6 điểm) Câu 1(3điểm) HS viết được một đoạn văn đạt được các ý sau: - Tả cảnh bầu trời, cây cối và những hạt mưa. …. Câu 2 (3điểm) Bài giải 1 2 Đổi 1 m = 3 m ( 0,5 điểm) 2 Chiều rộng của hình chữ nhật là: ( 0,5 điểm) 15 16 : 3 5 = ( m) ( 0,5 điểm) 2 8 Chu vi của hình chữ nhật là: ( 0,5 điểm) ( 3 5 17 + )x2= ( m) ( 0,75 điểm) 2 8 4 17 Đáp số: m ( 0,25 điểm) 4 HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 4 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I. Trắc nghiệm: (4 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1 (1 điểm): Tổng hai số là 120, tỉ số giữa số lớn và số bé là A. 50 B. 70 Câu 2 (1 điểm): Tìm x, biết: 2 - x = C. 420 5 7 5 . Số lớn là: 7 A. x = 9 7 B. x = 19 7 C. x = 16 7 Câu 3 (1 điểm): Trong bài Tập đọc Những con sếu bằng giấy, hình ảnh một bé gái giơ cao hai tay nâng một con sếu trên đỉnh tượng đài nói lên điều gì? A. Ước vọng hòa bình cho toàn nhân loại. B. Phải bảo vệ trẻ em. C. Tố cáo chiến tranh. Câu 4 (1 điểm): Từ trái nghĩa với từ hỗn loạn là: A. Trật tự B. Ồn ào C. Vội vã II. Tự luận: (6 điểm) Câu 1 (1 điểm): Tìm từ trái nghĩa với các từ sau: a. Ngắn /……………… b. Hiền/…………… Câu 2 (1 điểm): Đặt câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 1 ............................................................................................................................ Câu 3 (1 điểm): 215 giây = … phút….giây Câu 4 (3 điểm): Một ô tô trong 4 giờ đi được 120km. Hỏi trong 5 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki- lô - mét? ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ HƯỚNG DẪN CHẦM I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Câu 1: 1 điểm: B Câu 2: 1 điểm: A Câu 3: 1 điểm: A Câu 4: 1 điểm: A II. Tự luận: (6 điểm) Câu 1: 1 điểm: HS làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm Câu 2: 1 điểm: HS đặt được 1 hoặc hai câu đúng. Câu 3: 1 điểm: 215 giây = 3 phút 35giây Câu 4: 3 điểm Bài giải Mỗi giờ ô tô đi được số ki - lô- mét là: ( 0,5 điểm) 120 : 4 = 30 ( km) ( 1 điểm) Trong 5 giờ ô tô đi được số ki - lô- mét là: ( 0,5 điểm) 30 x 5 = 150 ( km) ( 0,75 điểm) Đáp số: 150 km ( 0,25 điểm) HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 5 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I. Phần trắc nghiệm ( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1. (2 điểm) a) 25000dm2 = ............. m2 A. 25 B. 250 C. 2500 b) 90 km2 = ............. m2 A. 90000 B. 900000 C. 7000000 D. 90000000 Câu 2. (1 điểm) “hoà bình” có nghĩa là: A. Trạng thái bình thản. B. Trạng thái không có chiến tranh. C. Trạng thái hiền hoà, yên ả. Câu 3. (1 điểm) Khoanh vào chữ có từ đồng nghĩa với từ “hoà bình” A. yên lặng B. thái bình C. hiền hoà II. Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: (3 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm 124m = ...........dm 16 yến = ............ kg 347 dm = ..............cm 800 tạ = ..............kg 19 cm = ...........mm 46 tấn = .......... kg Câu 2. (3 điểm) Đặt câu với 3 từ: hoà bình, thanh bình, yên tĩnh (mỗi từ đặt một câu) .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) - Câu 1: (2 điểm) a) (1 điểm) Khoanh vào B b) (1 điểm) Khoanh vào D - Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào B - Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào B II. Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1: (3 điểm) HS điền đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm. Câu 2: (3 điểm) HS đặt được 1 câu có chứa từ được 1 điểm. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 6 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I/ Trắc nghiệm(4 điểm). Câu 1:(2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: a. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 7 dm2 75 mm2 = ……….mm2 A.775 B. 7065 C. 700075 D. 77050 b. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 3 ha = ……….m2 A. 3 B.300 C. 3000 D. 30000 Câu 2:(2 điểm):Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa tiếng “ hợp” có nghĩa là gộp lại: A. hợp chất, hợp tuyển, hợp nhất. II/Tự luận: (6 điểm) B.hỗn hợp, hợp sức, hợp âm. Câu 1: (1.5 điểm) Điền tiếng có vần “ ưa, ươ” trong các câu tục ngữ sau: Chuồn chuồn bay thấp thì ………… Bay cao thì nắng bay ………… thì râm Câu 2(1.5 điểm): Chuyển hỗn số sau thành phân số: 7 a. 4 16 =……………..… b. 5 10 12 = ……………… Câu 3(3 điểm): Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 80 m. Chiều rộng bằng 3 5 chiều dài. Hỏi diện tích của sân trường đó bằng bao nhiêu mét vuông? Bài giải .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Hướng dẫn chấm : I/ Trắc nghiệm: Câu 1( 2 điểm):a. chọn A b. chọn D Câu 2 (2 điểm) Chọn A II/ Tự luận: Câu 1 (1,5 điểm): mưa, vừa Câu 2(1,5 điểm): a. 71 16 b. 125 12 Câu 3 (3 điểm): Bài giải Chiều dài sân trường là: 80 : (5 + 3) x 5 = 50 (m) Chiều rộng sân trường là: 80 - 50 = 30 (m) Diện tích sân trường là: 30 x 50 = 1500 (m2) Đáp số: 1500 m2 HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG 1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 7 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ..............................................Lớp: .........Trường TH Xuân Hương 1 I. Phần trắc nghiệm ( 4 điểm) Câu 1. Đúng ghi Đ sai ghi S a) Số 4,52 có chữ số 2 ở hàng phần nghìn. b) Số 2,843 có chữ số 3 ở hàng phần nghìn . Câu 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số thập phân có mười một đơn vị, tám phần nghìn viết là. A. 11,8 B. 11,08 C. 11,008 D. 11,800 Câu 3. Dòng nào dưới đây nêu đúng nhất vẻ đẹp của đêm trăng trên công trường thuỷ điện sông Đà. A. Hình ảnh cô gái Nga đang đánh đàn. B. Hình ảnh cả công trường say ngủ cạnh dòng sông. C. Sự hòa quyện giữa con người với thiên nhiên. II. Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1. Đọc số thập phân sau: A. 7,019 .............................................................................................................. B. 0,005 .............................................................................................................. C. 200,123 .......................................................................................................... Câu 2. Những từ in đậm trong những câu dưới đây được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển. a. Em bẻ cổ áo để đeo khăn quàng. b. Sáng nào em cũng xúc miệng nước muối đề phòng viêm họng. c. Ông em tóc bạc trắng. HƯỚNG DẪN CHẤM I. Phần trắc nghiệm ( 4 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) Khoanh vào B . Câu 2. ( 1,5 điểm) Khoanh vào C. Câu 3. (1 điểm) Khoanh vào C. II. Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1. (3 điểm) làm đúng mỗi phần được 1 điểm a. Bẩy phẩy không trăm mười chín. b. Không phẩy không không năm. c. Hai trăm phẩy một trăm hai mươi ba. Câu 2. (3 điểm) Mỗi câu làm đúng được 1 điểm. a. Nghĩa chuyển. b. Nghĩa gốc. c. Nghĩa gốc. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG 1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 8 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ..............................................Lớp: .........Trường TH Xuân Hương 1 I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số lớn nhất trong các số 0,6; 0,32; 0,047; 0,205 là: A. 0,6 B. 0,34 C. 0,048 Câu 2: Phân số 3 25 D. 0,305 viết dưới dạng số thập phân là: A. 0.325 B. 3,27 C. 0,024 D. 0,12 Câu 3. Sự kì diệu của rừng xanh được tác giả miêu tả qua các sự vật chủ yếu nào? A. Thế giới nấm - Thế giới động vật - Rừng khộp. B. Thế giới nấm - những con vượn bạc mang. C. Những con vượn bạc má - Những con sóc - Những con mang. Câu 4: Từ "mắt" trong trường hợp nào sau đây được dùng với nghĩa chuyển? A. Mắt đen láy. B. Đứt một mắt xích. C. Đau mắt. II. Tự luận: Câu 1: Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ chấm: 50,001……..50,01 29,53………29,530 17,183……...17,08 7…………...6,98 Câu 2: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 4,05 ; 5,1 ; 2,8. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Câu 3: Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu tả cảnh sông nước. Bài làm ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm: 4 điểm Câu 1: 1 điểm, ý A Câu 2: 1 điểm ý D Câu 3: 1 điểm, ý A Câu 4: 1 điểm ý D II. Tự luận: 6 điểm Câu 1: 2 điểm, mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm Câu 2: 1 điểm Câu 3: 3 điểm, HS viết được đoạn văn ngắn tả cảnh sông nước, trình bày rõ 3 phần: Mở đoạn, thân đoạn, kết đoạn. Không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ. Trừ điển hình thức nếu mắc lỗi không quá 0,5 điểm HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG 1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 9 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ..............................................Lớp: .........Trường TH Xuân Hương 1 I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Số thích hợp để viêt vào chỗ chấm của 0,035 tấn = …….kg là : A 0,35 B 3,5 C 35 D 350 b) Số thích hợp để viêt vào chỗ chấm của 348 kg = …….tấn là : A 34, 8 B 3,48 C 3, 048 D 0,348 Câu 2: Trong bài tập đọc: “ Cái gì quý nhất”, vì sao thầy giáo cho rằng người lao động là quý nhất ? Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. A.Vì người lao động làm ra lúa gạo, vàng bạc. B.Vì người lao động biết dùng thì giờ. C.Vì người lao động làm ra tất cả và không để thì giờ trôi qua một cách vô vị. Câu 3: Khoanh vào chữ cái trước từ viết đúng chính tả: A. lẻ loi B. nưng chừng C. líu áo II. Phần tự luận (6 điểm) Câu 1: Hai thửa ruộng thu hoạch được 2 tấn 856 kg thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch bằng 2 5 số thóc thu hoạch của thửa ruộng thứ hai. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki – lô – gam thóc? ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. Câu 2: Hãy viết 3 đến 4 câu văn về con vật nuôi nhà em. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I. Phần trắc nghiệm (4điểm) Câu 1( 2 điểm): a) Khoanh vào C b) Khoanh vào D Câu 2(1 điểm): Khoanh vào C. Câu 3(1 điểm): Khoanh vào A. I. Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1 ( 3 điểm): Bài giải Đổi 2 tấn 856 kg = 2856 kg Tổng số phần bằng nhau là : 2 + 5 = 7 ( phần ) Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được sô thóc là (2856 : 7 ) × 2 = 816 (kg) Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được sô thóc là 2856 – 816 = 2040 ( kg) Đáp số : Thửa 1: 816 kg thóc Thửa 2: 2040 kg thóc Câu 2 ( 3 điểm): Giáo viên chấm về ý, câu văn, chính tả…. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG 1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 10 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ..............................................Lớp: .........Trường TH Xuân Hương 1 I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: (1 điểm.) Kết quả phép cộng 12,31 + 7,54 là: A. 87,71 B. 19,85 C. 43,85 D. 14,285 Câu 2: (1 điểm) Tổng 2,75 và 4,62 là: A. 7,06 B. 8,19 C. 7,37 D. 7,29 Câu 3: (2 điểm) Nhóm từ nào sau đây chứa tất cả các từ đồng nghĩa với từ hợp tác? A. Hợp lực, hợp sức, hiệp sức, liên hiệp. B. Hợp lực, hợp sức, hiệp sức, hợp lý. C. Hợp lực, hợp sức, hợp doanh, hợp pháp. II. Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1: (2 điểm). Một hình chữ nhật có chiều rộng là 4,56 cm. Chiều dài hơn chiều rộng 2 cm 3mm. Tính chu vi của hình chữ nhật đó. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2: (4 điểm). Em hãy viết một đoạn văn (từ 5 đến 7 câu) tả cảnh làng quê em vào buổi sáng sớm. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I. Phần tự luận: Câu 1: (1 điểm ) Đáp án: B Câu 2: (1 điểm ) Đáp án: C Câu 3: (1 điểm ) Đáp án: A II. Phần tự luận: Câu 1: (2 điểm ) Bài giải Đổi 2cm 3mm = 2,3 cm (0,5đ) Chiều dài hình chữ nhật là: 4,56 + 2,3 = 6,86 (cm) (0,5đ) Chu vi hình chữ nhật là: (6,86 + 4,56)x 2 = 22,84 (cm) Đáp số:22,84 cm (0,5đ) (0,5đ) Câu 2: (4 điểm) Giáo viên chú ý câu văn, chấm ý ... HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG 1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 11 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ..............................................Lớp: .........Trường TH Xuân Hương 1 I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: (1 điểm.) a) Kết quả phép trừ 8,7 - 0,29 là: A. 5,7 B. 8,41 C. 8,57 D. 8,98 Câu 2 ( 1 điểm.): Hiệu của 4,25 và 2,5 là : A. 6,76 B. 1,75 C. 0,2 D. 4,0 Câu 3 (2 điểm.): Trong câu nào dưới đây “rừng” được dùng với nghĩa gốc? a) Rừng Trường Sơn như bừng tỉnh. b) Ngày 2-9, đường phố tràn ngập một rừng cờ và hoa. II. Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1: (2 điểm).Một thùng chứa 19,58 lít dầu. Người ta rót ra 8,7 lít dầu rồi đổ tiếp vào thùng 3,64 lít dầu. Hỏi trong thùng đang có bao nhiêu lít dầu? .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2 (4 điểm).Em hãy viết một đoạn văn (từ 5 đến 7 câu) tả đồ vật mà em yêu quý. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I. Phần tự luận: Câu 1: (1 điểm ) Đáp án: B Câu 2: (1 điểm ) Đáp án: B Câu 3: (1 điểm ) Đáp án: a II. Phần tự luận: Câu 1: (2 điểm ) Bài giải Thùng dầu còn số lít dầu là: 19,58 - 8,7 + 3,64 = 14,52 ( l ) (1đ) Đáp số: 14,52 l dầu (1đ) Câu 2: (4 điểm) Bài làm có đủ 3 phần: Mở đoạn, thân đoạn, kết đoạn Mỗi phần 1 điểm. Lời văn rõ ràng mạch lạc 1 điểm. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG 1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 12 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ..............................................Lớp: .........Trường TH Xuân Hương 1 I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: (1 điểm.) Kết quả của phép nhân 0,448 x 7,6 là: A. 340,408 B. 1,34048 C. 3,4048 D. 34,048 Câu 2: (1điểm). Tính tích: 5,6 và 2,4 A. 1,3404 B. 13,44 C. 134,40 D. 143,400 Câu 3: Hành động nào sau đây là hành động bảo vệ môi trường? A. Khơi thông cống rãnh B. Xả rác xuống hồ C. Khai thác gỗ rừng tự do II. Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1: (2điểm) Một người mua 3,4 kg gạo và mua ngô gấp 4 lần gạo. Hỏi người đó mua hết bao nhiêu kg gạo và ngô? ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ Câu 2: (4 điểm) Hãy tả lại ngoại hình của mẹ em. ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ HƯỚNG DẪN CHẤM I. Phần tự luận: Câu 1: (1 điểm ) Đáp án: C Câu 2: (1 điểm ) Đáp án: B Câu 3: (2 điểm ) Đáp án: A II. Phần tự luận: Câu 1: (2 điểm ) Bài giải Người đó mua số ngô là: 3,4 x 4 = 13, 6 (kg) (1đ) Người đó mua tất cả số kg gạo và ngô là: 3,4 + 13,6 = 17 (kg) (1đ) Đáp số: 17 kg Câu 2: (4 điểm) Bài làm có đủ 3 phần: Mở đoạn, thân đoạn, kết đoạn Mỗi phần 1 điểm. Lời văn rõ ràng mạch lạc 1 điểm. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG 1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 -2013 TUẦN 13 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ..............................................Lớp: .........Trường TH Xuân Hương 1 I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: (1 điểm.) Kết quả của phép chia 45,6:12 là: A. 308 B. 3,8 C. 3,08 D. 0,380 Câu 2: (1điểm). Thương của 45,75 và 5 là: A. 9,501 B. 95,10 C. 9,15 D. 9,105 Câu 3: Những việc làm nào sau đây gây tác hại đến môi trường A. Trồng cây gây rừng B. Dùng thuốc nổ đánh cá C. Đào đãi vàng tự do II. Phần tư luận. (6 điểm) 1 Câu 1: (2 điểm) Một con ngỗng cân nặng 6,3kg, một con gà cân nặng bằng 3 con ngỗng. Hỏi con gà cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2:(4 điểm) Hãy viết đoạn văn tả tính tình người bạn mà em yêu quý. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I. Phần tự luận: Câu 1: (1 điểm ) Đáp án: B Câu 2: (1 điểm ) Đáp án: C Câu 3: (2 điểm ) Đáp án: B, C II. Phần tự luận: Câu 1: (2 điểm ) Bài giải Con gà cân nặng số kg là: 6,3 x 1 3 = 2,1 (kg) (1,5đ) Đáp số: 2,1 kg (0,5đ) Câu 2: (4 điểm) Bài làm có đủ 3 phần: Mở đoạn, thân đoạn, kết đoạn Mỗi phần 1 điểm. Lời văn rõ ràng mạch lạc 1 điểm. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 14 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Thương của 63,7 và 100 là: A. 6,37 B. 0,637 C. 0,06307 D, 63070 Câu 2: Giá trị của biểu thức 12: 0,01: 12,5 – 4,85 là: A. 4,75 B. 100,805 C. 91,15 D, 91,501 Câu 3: Trong câu “ Bác Hồ cuốc những nhát cuốc thật sâu” có: A. Một danh từ, 1 động từ, 1 tính từ B. 1 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ C. 2 danh từ, 1 động từ, 1 tính từ II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: Một hình vương có chu vi là 8,76 cm. Hãy tính diện tích hình vuông đó? .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2: Đặt 1 câu kiểu Ai là gì? .............................................................................................................................. Đặt 1 câu kiểu Ai làm gì? .............................................................................................................................. Đặt 1 câu kiểu Ai thế nào? .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 1điểm – đáp án B Câu 2: 2điểm – đáp án C Câu 3 : 1điểm – đáp án C II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: 3 điểm Bài giải Độ dài 1 cạnh của hình vuông đó là: 8,76: 4 = 2,19( cm ) Diện tích của hình vuông đó là: 2,19 x 2,19 = 4,7961 (cm ) 2 Đáp số: 4,7961 (cm ) 2 Câu 2:( 3 điểm )- Đặt đúng 1 câu theo yêu cầu được 1 điểm HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 15 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Thương của 82,62 và 25,5 là: A. 108,120 B. 3,24 C. 32,40 D, 57,102 Câu 2: Giá trị của biểu thức 75,57 + 4,92 x 2,4 là: A. 87,378 B. 87,3807 C. 873,78 D, 19,3065 Câu 3 : Dòng nào dưới đây gồm các từ ngữ đều viết đúng chính tả? A. trong chóng B. chong veo C. trong sáng II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 84,32 mét vuông, chiều dài là 12,4m. một mảnh đất hình vuông có chu vi bằng chu vi của mảnh đất hình chữ nhật đó. Tính diện tích mảnh đất hình vuông. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2:Hãy viết một đoạn văn ngắn tả một em bé đang xem ti vi. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 1điểm – đáp án B Câu 2: 2điểm – đáp án A Câu 3 : 1điểm – đáp án C II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: 3 điểm Bài giải Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật đó là: 84,32: 12,4 = 6,8( m ) Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật đó là: (12,4+6,8) x 2 = 38,4(m) Một cạnh hình vuông đó là: 38,4: 4 = 9,6 Diện tích của hình vuông đó là: 9,6 x 9,6 = 92,16 (m ) 2 Đáp số: 92,16 m 2 Câu 2:( 3 điểm ) Viết được đoạn văn đúng theo yêu cầu. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 17- LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Gía xăng tăng từ 11000 lên 12000 đồng một lít . Hỏi giá xăng tăng khoảng bao nhiêu phần trăm? A. 90,99% B. 0,00909% C. 0,909% D. 9,09% Câu 2:Số tự nhiên x lớn nhất sao cho 1,5 x 5 < x < 2,3 x 6 là: A. 12 B. 13 C. 10 D.14 Câu 3 : Dòng nào dưới đây gồm tất cả các từ đồng nghĩa với nhau: A. tươi hối hận , hối hả, hối thúc B. nước sôi, sôi nổi, sục sôi C. vàng mơ, vàng hoe, vàng II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1:Lớp 5A có 45 học sinh, trong đó số học sinh thích tập hát chiếm 80%. Tính số học sinh thích tập hát của lớp 5A? .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2: Tìm và ghi lại các từ ghép trong các từ sau: hoa lan, mưa phùn, mưa bão, đồng ruộng, mầm cây, non nớt, lim dim, mưa gió, cây cối, hối hả, lao xao. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 1điểm – đáp án D Câu 2: 2điểm – đáp án B Câu 3 : 1điểm – đáp án C II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: 3 điểm Bài giải Số học sinh thích tập hát là: 45 x 80 : 100 = 36 (học sinh) Đáp số: 36 học sinh Câu 2:( 3 điểm ) Đúng một từ được 0,5 điểm. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 -2013 TUẦN 18 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1:Diện tích tam giác có độ dài đáy là 3,6 dm, chiều cao 0,25 m là: A. 0,9 m2 B. 4,05 dm2 C. 0,29 m2 D.4,5 dm2 Câu 2: Trong hình bên, AH là đường cao của mấy hình tam giác? A A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 B H Câu 3 : Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? A. xúm xít B. súm sít II.Phần tự luận ( 6 điểm) C. xúm sít M C Câu 1: Vườn hoa nhà trường là một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 29 m, chiều dài hơn chiều rộng 4,5m. Diện tích phần đất trồng hoa hồng bằng 25 % diện tích của vườn hoa. Tính diện tích phần đất trồng hoa hồng. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2: Tìm 6 từ láy âm đầu "l” (Ví dụ: “lanh lợi”) .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 1điểm – đáp án D Câu 2: 2điểm – đáp án A Câu 3 : 1điểm – đáp án A II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: 3 điểm Bài giải Nửa chu vi vườn hoa của nhà trường là: 29 : 2 = 14,5 (m) Chiều dài vườn hoa nhà trường là: (14,5 + 4,5) : 2 = 9,5 (m) Chiều rộng vườn hoa nhà trường là: 14,5 – 9,5 = 5 (m) Diện tích vườn hoa là : 5 × 9,5 = 47,5 (m2) Diện tích phần đất trồng hoa hồng là: 47,5 : 100 × 25 = 11,875 ( m2) Câu 2:( 3 điểm )Đúng một từ được 0,5 điểm. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 19 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) * Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Bán kính của một bánh xe là 0,6m. Chu vi của bánh xe đó là: A. 1,878 m B. 3,768 m C. 3,75 m D. 7,49 m Câu 2: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 4,5dm và 6,5dm; chiều cao 3,4dm. Diện tích của hình thang đó là: A. 1,807 dm2 B. 18,7 dm2 C. 37,04 dm2 D. 3,74 dm2 Câu 3 : Chu vi của một hình tròn là 6,28dm. Bán kính của hình tròn đó là: A. 1 dm B. 2 dm C. 3 dm Câu 4. Điền thêm một vế câu để được một câu ghép D. 4 dm a, Rau nào,……………………………………………………… b, Vì trời mưa to………………………………………………… c, Mùa xuân đã về,……………………………………………… II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: Diện tích hình thang ABCD lớn hơn diện tích hình tam giác ADC bao nhiêu xăng – ti – mét vuông? .......................................................................................................... .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2: Viết kết bài mở rộng cho bài văn tả bà của em. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 1điểm – đáp án B Câu 2: 1điểm – đáp án B Câu 3 : 1điểm – đáp án A Câu 4: 1 điểm – a) ...., sâu ấy b) ......, em đến lớp muộn c) ........, cây cối đâm chồi nảy lộc II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: 3 điểm Bài giải Diện tích hình thang ABCD là: ( 7,3 + 3,7 ) × 4 : 2 = 22 ( cm2) Diện tích hình tam giác ADC là: 7,3 × 4 : 2 = 14,6 ( cm2) Diện tích hình thang ABCD lớn hơn diện tích hình tam giác ADC là: 22 – 14,6 = 7,4 (cm2) Đáp số: 7,4 cm2 Câu 2: (3 điểm) Giáo viên chấm ý, chú ý lỗi chính tả, câu văn ... HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 20 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) * Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu1 : Tỉ số phần trăm của 15 mm và 1 m là: A. 15% B. 1,5 % C. 0,15 % D. 0, 015 % Câu 2: Một hình tròn có đường kính 10 cm. Chu vi của hình tròn đó là: A. 3.14 cm B. 31,4 cm C. 314 cm D. 31,4 dm Câu 3: Một hình tròn có chu vi 28,26 dm. Đường kính của hình tròn đó là: A. 4,5 cm B. 4,5 dm C. 0,15 % Câu 4: Điền vào chỗ trống tr hay ch. -…..ăm sóc, một …….ăm, va ……ạm, …ạm y tế. D. 0,015 % II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: Chu vi của một hình tròn là 5 dm. Tính diện tích của hình tròn đó? .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2: Tả một nghệ sĩ hài mà em yêu thích. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 1điểm – đáp án B Câu 2: 1điểm – đáp án B Câu 3 : 1điểm – đáp án D Câu 4: 1 điểm – Điền đúng mỗi từ được 0,25 điểm chăm sóc, một trăm, va chạm, trạm y tế. II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: 3 điểm Bài giải Bán kính của hình tròn đó là: ( 7,85 : 3,14 ) : 2 = 1,25 ( dm) Diện tích của hình tròn đó là: ( 1,25 × 21,25 ) × 3,14 = 4,90625 (dm2) Đáp số: 4,90625 dm2 Câu 2: (3 điểm) HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 21 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) * Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1 : Diên tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 6cm là : A. 42 cm2 B. 84 cm C. 84 cm2 D. 13 cm2 Câu 2: Số cần viết vào chỗ chấm của 32m2 7dm2 = … dm2 là : A. 327 B. 3207 C. 3270 D. 32,7 Câu 3: Một hình tròn có chu vi 37,68 m. Bán kính của hình tròn đó là: A. 12m B. 12 dm C. 6 dm D. 6 m Câu 4: Điền quan hệ từ thích hợp vào mỗi chỗ chấm dưới đây: a) Tấm chăm chỉ hiền lành…………Cám thì lười biếng, độc ác. b) Ông đã nhiều lần can gián…………...vua vẫn không nghe. c) Mình đến nhà bạn …………….bạn đến nhà mình . d) Em hướng dẫn mãi ……………bạn ấy vẫn không hiểu. I.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: Tính diện tích của một mặt bàn hình tròn có đường kính 12cm. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2: Em hãy lập chương trình (viết vắn tắt) cho hoạt động quyên góp ủng hộ thiếu nhi và đồng bào vùng bị thiên tai của lớp em. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 1điểm – đáp án C Câu 2: 0.5 điểm – đáp án B Câu 3 : 0,5 điểm – đáp án D Câu 4: 2điểm (Mỗi phần đúng được 0,5 điểm ) a- còn b- nhưng c- hay d- mà II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: 3 điểm Bài giải Bán kính của mặt bàn đó là : 12 : 2 = 6 (cm) Diện tích của mặt bàn đó là: 6 x 6 x 3,14 =113,04 ( cm2) Đáp số : 113,04cm2 (1điểm) (1,5điểm) (0,5điểm) Câu 2: (3 điểm) HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG XUÂN HƯƠNG I NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 22 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) * Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 324 cm2. Cạnh của hình lập phương đó là: A. 49 cm2 B. 196 dm2 C. 196 cm2 D. 294 cm2 Câu 2 Một hình hộp chữ nhật có chiểu dài 2,1m; chiều cao 1,5m và diện tích xung quanh là 9m. Tính diện tích toàn phần của hộp chữ nhật đó. A. 10,89 m2 B. 12,78 m2 C. 8, 28 m2 D. 6, 39 m2 Câu 3: Một hình lập phương có cạnh là 7 cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là: A. 9 dm B. 9 cm C. 9 mm D. 6 cm Câu 4: Viết thêm một vế câu nữa để có được một câu ghép: a) ....................................................................thì em không bị điểm kém b) Giá trời nắng....................................................................................... II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 1,5 m. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2: Kể lại một truyện mà em thích nhất trong các truyện mà em đã được đọc. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 1điểm – đáp án C Câu 2: 1điểm – đáp án B Câu 3 : 1điểm – đáp án B Câu 4: 1 điểm – Điền đúng mỗi phần được 0,5 điểm II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: 3 điểm Bài giải : Diện tích xung quanh của hình lập phương là : 0,25 điểm (1,5 x 1,5) x 4 = 9 (m2) 1 điểm Diện tích toàn phần của hình lập phương là : (1,5 x 1,5) x 6 = 14,1 (m2) 0,25 điểm 1 điểm Đáp số: 9 m2 0,25 điểm 14,1 m2 0,25 điểm Câu 2: (3 điểm) HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 23 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 7007 cm3 = ........... dm3 A. 7,07 B. 7,007 C. 7,7 D. 0,77 Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,5 cm, rộng 2,3cm, cao 1cm là: A. 8,05cm3 B. 0,805cm3 c. 605 cm3 D. 80,5cm3 Câu 3: a)Viết lại cho đúng các tên riêng sau: Võ thị Sáu, điện Biên phủ, côn Đảo : .................................................................... b) Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu ghép . Bạn Hoà ............................. học giỏi môn Toán ............ bạn ấy còn rất giỏi môn Tiếng Việt. II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 7 cm, chiều cao 9 cm. Tính thể tích hình hộp chữ nhật đó. Bài giải .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2. Viết thêm một vế câu nữa để được một câu ghép: a. Thỏ, Sóc, Nhím chẳng những nhanh nhẹn …………………………………… b. …………………………………………………………….mà còn học giỏi. c. Bạn Lan chẳng những ngoan………………………………......................... HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 1 điểm HS khoanh vào B Câu 2: 1 điểm HS khoanh vào A Câu 3: ( 2đ ) Mỗi ý đúng được 1 điểm. a) Viết đúng 3 tên riêng : Võ Thị Sáu , Điện Biên Phủ, Côn Đảo b) Điền đúng :Không những... mà ( Không chỉ.. mà) II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1. (3 điểm) Bài giải : Thể tích của hình hộp chữ nhật là: 8 x 7 x 9 = 504 (cm3) Đáp số: 504cm3 1 điểm 1,5điểm 0,5 điểm Câu 2. (3 điểm) Mỗi câu viết đúng 1,0 điểm. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 24- LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Diện tich toàn phần của một hình lập phương có cạnh 2,5dm là: A. 6,25dm2 B. 25dm2 C. 37,5dm2 D. 37,5dm3 Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Hình tam giác có đáy 8dm, chiều cao 3,6dm. Diện tích hình tam giác đó là: A. 28,8dm2 B. 288dm2 C. 144dm2 Câu 3: Khoanh vào trước câu trả lời đúng: Người Ê- đê xưa đặt ra luật tục để làm gì? A, Để xử phạt những người có tội . B, Để giữ trật tự bản làng. Câu 4: Các từ dưới đây , từ nào viết đúng chính tả: A , Hoàng Liên Sơn B, hoàng liên sơn II.Phần tự luận ( 6 điểm) D. 14,4dm2 Câu 1. Tính: 270 : 10,8 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện: 164,7 x 0,91 – 64,7 x 0,91 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 3. Viết một đoạn văn ( từ 5-7 câu) tả Chiếc đồng hồ báo thức. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 1điểm – đáp án C Câu 2: 1điểm – đáp án D Câu 3: 1 điểm - đáp án A Câu 4: 1 điểm - đáp án A II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1 ( 1 điểm ). Đáp số : 25 Câu 2 ( 1 điểm ). Đáp số : 91 Câu 3 ( 4 điểm ). - HS viết câu mở đoạn, câu kết đoạn được 1 điểm. - HS viết đoạn văn miêu tả được đặc điểm chính của Chiếc đồng hồ và đồng thời nêu được tình cảm của mình với Chiếc đồng hồ được 3 điểm. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 25- LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: (1 điểm.) Đổi 135 phút = ........ giờ ........ phút kết quả là: A. 43h5' B. 7h15' C. 4h35' D. 3h25' Câu 2: (1điểm). Bây giờ là 14h30'; trước đấy 35' là: A. 13h55' B. 14h5' C. 13h45' D. 13h75' Câu 3: (2 điểm) : Những tên riêng nào dưới đây viết đúng chính tả: A. Tố Hữu B. Tô hoài C. nguyễn khoa Điềm D. thạch Lam II. Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1: (2điểm) Một chiếc xe đi từ Bắc Giang - Hà Nội hết 1h45'. Hỏi nếu xe xuất phát lúc 7h50' thì đến Hà Nội lúc mấy giờ? ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. Câu 2: (4 điểm): Tập làm văn: Hãy viết đoạn văn (5-7 câu) tả chiếc đồng hồ báo thức. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I. Phần trắc nghiệm( 4 điểm): Câu 1: (1 điểm ) Đáp án: B Câu 2: (1 điểm ) Đáp án: A Câu 3: (2 điểm ) Đáp án: A II. Phần tự luận( 6 điểm): Câu 1: (2 điểm ) Bài giải Xe đến Hà Nội lúc: 7h50' + 1h45' = 8h95' (1đ) Đổi: 8h95' = 9h35' (0,5đ) Đáp số: 9h35' (0,5đ) Câu 2: (4 điểm) Bài làm có đủ 3 phần: Mở đoạn, thân đoạn, kết đoạn Mỗi phần 1 điểm. Lời văn rõ ràng mạch lạc 1 điểm. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 26 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I. Phần trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: (1 điểm.) Sè ®o thÝch hîp ®Ó viÕt vµo chç chÊm cña 3 ngµy 8 giê x 5 = lµ: A. 15 ngµy B. 16 ngµy 16h C. 15 ngµy D. 16 ngµy 6h 30h 43h Câu 2: (1điểm). 1 tuÇn cã bao nhiªu giê? A. 168h B. 840h C. 584h D. 1680h Câu 3: (2điểm) Nh÷ng tõ nµo díi ®©y kh«ng kÕt hîp ®îc víi tõ truyÒn thèng? A. C¸nh ®ång B. Nhµ trêng C. §Þa ph¬ng D. BiÓn c¶ II. Phần tư luận. (6 điểm) Câu 1: (2 điểm) Một người thợ trung bình làm 1 sản phẩm hết 5h20'. Hỏi người đó làm 4 sản phẩm hết bao nhiêu thời gian? ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. Câu 2:(4 điểm) : Tập làm văn Viết 1 đoạn văn (5-7 câu) tả đồ vật trong nhà mà em yêu quý? ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm Câu 1: (1 điểm ) Đáp án: B Câu 2: (1 điểm ) Đáp án: A Câu 3: (2 điểm ) Đáp án: A II. Phần tự luận( 6 điểm): Câu 1: (2 điểm) Bài giải Người đó làm 4 sản phẩm hết số (t) là: 5h20' x 4 = 20h80' (1đ) Đổi 20h80' = 21h20' (0,5đ) Đáp số: 21h20' (0,5đ) Câu 2: (4 điểm) Bài làm có đủ 3 phần: Mở đoạn, thân đoạn, kết đoạn Mỗi phần 1 điểm. Lời văn rõ ràng mạch lạc 1 điểm. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 27- LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng . Câu 1: a, Một người chạy 1000m trong 20 phút . Tìm vận tốc chạy của người đó với đơn vị đo là m/phút? A. 100m/phút B. 500m/phút C. 50m/phút D. 300m/phút b, Một người đi xe đạp với tốc độ 12km/giờ . Tính quãng đường người đó đi được trong 2,5 giờ ? A. 30 km B. 24 km C. 6 km D. 8 km Câu 2: a, Người ta thường mua tranh làng Hồ vào khi nào ? A. Quanh năm B. Sau khi thu hoạch mùa C. Những ngày tết màng b, Thành ngữ nào dưới đây kết hợp được với từ truyền thống ? A.Lá lành đùm lá rách B.Bới bèo ra bọ C.Nhạt như nước ốc D.Châu chấu đá voi II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: Một xe máy đi từ A lúc 9 giờ 30 phút với vận tốc 50 km/giờ, đến B lúc 12 giờ. Tính độ dài quãng đường AB. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. Câu 2: Viết một đoạn văn ngắn tả một bộ phận của cây (lá hoặc hoa, quả, rễ, thân) ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I. Phần trắc nghiệm : Câu 1: (2 đ) a,Học sinh khoanh C ( 1đ) b,Học sinh khoanh A ( 1đ) Câu 2: (2đ) a, Học sinh khoanh C ( 1 đ) b, Học sinh khoanh A ( 1 đ) II. Phần tự luận Câu 1: ( 3 điểm) Thời gian ô tô đi từ A đến B là: 12 giờ - 9 giờ 30 phút = 2 giờ 30 phút 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ (1,5điểm) Quãng đường AB là: 50 x 2,5 = 125(km) Đáp số: 125km (1 điểm) (0,5 điểm) Câu 2: (3 điểm) - Viết được một đoạn văn từ 5 đến 7 câu đúng yêu cầu (3điểm). - Trừ điểm: + Chưa đủ số câu theo yêu cầu. + Sai lỗi chính tả từ 3 lỗi trở lên trừ 1 điểm. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 28- LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số tự nhiên x lớn nhất sao cho 1,5 x 5 < x < 22,5 x 6 là: A. 140 B. 130 C. 120 D.110 Câu 2: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 10,8 km/giờ thì hết 38 phút. nếu người đó đi bằng xe máy với vận tốc 24km/giờ thì đi quãng đường AB trong bao lâu. A. 17,1 phút B. 17,5 phút C. 17,7 phút Câu 3 : Dòng nào dưới đây gồm tất cả các từ đồng nghĩa với nhau: A. vàng mơ, vàng hoe, vàng tươi B. nước sôi, sôi nổi, sục sôi C. hối hận , hối hả, hối thúc II.Phần tự luận ( 6 điểm) D. 17,9 phút Câu1: Một ôtô đi quãng đường 135km hết 3 giờ. Một xe máy cũng đi quãng đường đó hết 4 giờ 30 phút. hỏi mỗi giừ ôtô đi được nhiều hơn xe máy bao nhiêu km? .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2: Viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 câu tả về khu vườn trường em. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 1điểm – đáp án B Câu 2: 2điểm – đáp án A Câu 3 : 1điểm – đáp án A II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: 3 điểm Bài giải 4giờ 30 phút = 4,5 giờ Mỗi giờ ôtô đi được là: 135: 3 = 45(km) Mỗi giờ xe máy đi được là: 135: 4,5 = 30 (km) Mỗi giờ ôtô đi được nhiều hơn xe máy là: 45- 30 = 15(km) Đáp số: 15 km Câu 2:( 3 điểm )Bài viết đúng theo yêu cầu. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 29- LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: A. 44% = B. 8% = C. 96% = D. 256% = Câu 2: Số liền sau của 3400999 là A. 3401000 B. 3400998 C. 4400999 D. 3410000 Câu 3 : Trong các câu sau đây câu nào là câu ghép: A. Vì trời mưa nên em phải nghỉ học. B. Vì trời mưa nên phải nghỉ học. C. Vì trời mưa, em phải nghỉ học. II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: Một xe ngựa đi quãng đường 15,75km hết 1 giờ45 phút. Tính vận tốc của xe ngựa với đơn vị đo là m/phút? .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2: Viết một đoạn văn ngắn từ 3-5 câu tả về con vật n uôi mà em yêu thích. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 2điểm - đúng mỗi ý đ ược 0,5 điểm Câu 2: 1điểm – đáp án A Câu 3 : 1điểm – đáp án A II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: 3 điểm Bài giải 15km = 15000 m Vận tốc chạy của ngựa là: 15000: 20 = 750(m/phút) Đáp số: 750 m/phút Câu 2:( 3 điểm )Bài viết đúng theo yêu cầu. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 30 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số thích hợp đẻ viết vào chỗ chấm của 12kg65g = ...... g là: A. 1265 B. 12065 C. 10265 D. 12650 Câu 2: Số thích hợp để vết vào chỗ chấm của 4mm = ........m là: A. 0,04 B. 0,4 C. 0,004 D. 0,0004 Câu 3 : Dòng nào sau đây viết đúng quy tắc viết hoa: A. Huân chương Kháng chiến B. Huân chương kháng chiến. C. Huân chương Kháng Chiến. II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: Mua về 2,5l dầu ăn, tuần thứ nhất dùng hết 0,57l dầu ăn, tuần thứ hai dùng hết 0,48l dầu ăn. Hỏi sau hai tuần sử dụng, mẹ còn lại bao nhiêu lít dầu ăn? .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2: Viết một đoạn văn ngắn từ 3-5 câu tả về người phụ nữ mà em yêu quý. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 2điểm – đáp án B Câu 2: 1điểm – đáp án C Câu 3 : 1điểm – đáp án A II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: 3 điểm Bài giải Cả hai tuần mẹ sử dụng hết số lít dầu ăn là: 0,57 + 0,48 = 1,05( l ) Sau hai tuần sử dụng mẹ còn lại số lít dầu ăn là: 2,5 – 1,05 = 1,45 ( l ) Đáp số: 1,45 lít Câu 2:( 3 điểm )Bài viết đúng theo yêu cầu. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 31 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số dân của một xã là 1450 người, trong đó số nữ chiếm 48%. Hỏi xã đó có bao nhiêu nam ? A. 696 B. 484 C. 754 D. 745 Câu 2: Giá trị của biểu thức 5,78 + 4 + 12,1 là: A. 17,82 B. 21,88 C. 10,96 D. 21,76 Câu 3: Từ nào sau đây thể hiện ý nghĩa “ít tuổi, mới sinh ra”: A. Non tay B. Cây non II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: Một ôtô trong 1,2 giờ đầu đi với vận tốc 48,5 km/giờ, trong 3 giờ tiếp 4 theo đi với vận tốc 48km/giờ. Tính quãng đường ôtô đã đi được. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2: Viết 6 từ láy có phụ âm bắt đầu bằng chữ ” l” .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 1điểm – đáp án A Câu 2: 2điểm – đáp án B Câu 3 : 1điểm – đáp án B II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: 3 điểm Bài giải 1,2 giờ đầu ôtô đi được quãng đường là: 1,2 x 48,5 = 58,2(km) 3 giờ tiếp theo ôtô đi được quãng đường là: 4 3 x 48 = 36(km) 4 Quãng đường ôtô đã đi được là: 58,2 + 36 = 94,2(km) Đáp số: 94,2 km Câu 2:( 3 điểm )Bài làm đúng theo yêu cầu. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 32 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 1 giờ 39 phút = ..........giờ là A. 1,39 B. 1,65 C. 1,56 D. 16,5 Câu 2: Giá trị của biểu thức 27,26 : 5,8 + 2,2 x 0,25 là: A. 1,02 B. 5,25 C. 52,5 D. 1,725 Câu 3: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ trẻ em? A. trẻ con B. cây bút trẻ C. trẻ măng D. trẻ trung II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: Tính diện tích của tam giác ABC. Biết cạnh đáy BC là 5cm, chiều cao AH là 3,6cm. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 2: Tìm 5 tính từ chỉ hình dáng của con người. Tìm 5 tính từ chỉ vẻ đẹp trong thiên nhiên. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: 1điểm – đáp án B Câu 2: 2điểm – đáp án B Câu 3 : 1điểm – đáp án A II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: 3 điểm Bài giải Diện tích của tam giác ABC là: ( 5 x 3,6 ) : 2 = 9cm2 Đáp số: 9cm2 Câu 2:( 3 điểm )Bài làm đúng theo yêu cầu mỗi ý được 1,5 điểm. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 33 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: Câu 1: một hình vuông có diện tích 121m2. Chu vi của hình vuông đó là: A. 11m B. 24m C. 35m D. 44m 2 Câu 2: Diện tích của một hình tròn là 254,34dm . Chu vi của hình tròn đó là: A. 56,52dm B. 765,2dm C. 5,852dm D. 24,26dm 2 Câu 3: Diện tích của một hình thoi là 8,1dm , độ dài đường chéo là 4,5dm. Độ dài đường chéo còn lại là: A. 1,4dm B. 13dm C. 37dm D. 3,6dm Câu 4: Xếp lại trật tự các bộ phận trog các tên cơ quan, tổ chức sau đây cho đúng: - Xi măng Bỉm Sơn Tổng công ti - Khoa học Lịch sử Việt Nam Hội - Bảo tàng Cách mạng Việt Nam Viện - Trường Đại học Thành phố Hồ Chí Minh Khoa học Tự nhiên II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 123m. Chiều dài hơn chiều rộng 4,5m. Tính chiều dài của mảnh vườn đó? ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ Câu 2: Em hãy viết một đoạn văn tả cảnh một cơn mưa? ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: (1đ) Khoanh vào D Câu 2: (1 đ) Khoanh vào A Câu 3: (1đ) Khoanh vào D Câu 4: (1 đ) Sắp xếp đúng mỗi phần được 0,25 điểm o Tổng công ti Xi măng Bỉm Sơn o Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam o Viện Bảo tàng Cách mạng Việt Nam o Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: (3 đ) Tổng số đo chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật đó là: (0,5 đ) 123 : 2 = 61,5 (m) (0,75 đ) Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật đó là: (0,5 đ) (61,5 + 4,5) : 2 = 33 (m) (0,75 đ) Đáp số: 33m (0,5 đ) Câu 2: (2 đ): Học sinh viết được đoạn văn hay, viết câu văn giàu hình ảnh, đúng ngữ pháp, tự nhiên,..., chữ viết đẹp, đúng chính tả... Trên cơ sở yêu cầu chung của đề bài gv căn cứ vào mức độ bài làm cụ thể của hs để cho điểm phù hợp. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 34 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Câu 1: Tìm x A.x = 32,36 B.x = 35,13 0,16:x = 2 - 0,4 C.x = 0,1 D.x = 7,67 Câu 2: Tỉ số phần trăm của 19 và 30 là: A.2,527% B.6,275% C.63,33% D.627,5% Câu 3:Từ nào đồng nghĩa với từ cần cù? A.gan dạ. B.dũng cảm C.siêng năng Câu 4: Các từ chỉ màu sắc lục,lam biếc,thắm đồng nghĩa với từ nào sau đây? A.đỏ B.đen C.xanh II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1:Một trường tiểu học có 552 học sinh khá giỏi, chiếm 92% số học sinh toàn trường.Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ Câu 2: Xếp các tiếng sau đây thành những nhóm từ đồng nghĩa: hồng, điều, bạch, biếc, đào, lục, son, đỏ, trắng, xanh. ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ HƯỚNG DẪN CHẤM I) Phần trắc nghiệm (4 điểm) Mỗi bài đúng 1 điểm Bài 1: Khoanh vào C Bài 2: Khoanh vào C Bài 3: Khoanh vào C Bài 4: Khoanh vào C II) Phần tự luận (6 điểm) Câu 1 (3điểm) Bài giải Số học sinh trường là: 552 x 100:92=600(h ọc sinh) Đáp số: 600(h ọc sinh) Câu 2 (3điểm) -HS xếp đúng các nhóm +đỏ, điều, son. +trắng bạch. +hồng, đào. +xanh, lục, biếc. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG I ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 - 2013 TUẦN 35 - LỚP 5 Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh: ....................................Lớp:...............Trường TH:............................ I.Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) 4,5m2 : 0,9 = 5dm2 □ □ b) 7,6dm2 × 5 = 0,38m2 □ □ c) 213,7dm2 + 9,34dm2 = 223,4dm3 d) 0,75tấn × 0,8 = 600kg Câu 2: Giá trị của biểu thức 15,3 – 3,3 × 4,8 : 1,5 là: A. 38,4 B. 10,56 C. 4,74 D. 47,4 Câu 3: Giá trị của biểu thức 13,5 × 1,3 + 1,7 × 4 là: A. 77 B. 24,35 C. 162 D. 24,53 Câu 4: a) Những từ nào dưới đay đồng nghĩa với từ bổn phận: A. Nghĩa vụ B.Sự phận C.Số phận b) Trong các câu dưới đây, câu nào nói về bổn phận: A. Làm người có miệng có môi Khi buồn thì khóc, khi vui thì cười. B. làm trai cho đáng nên trai Phú Xuân đã trải, Đồng Nai cũng từng. C. Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh. II.Phần tự luận ( 6 điểm) Câu 1: Một ô tô đi được quãng đường dài 63km trong 1 giờ 24 phút. Hỏi vận tốc của ô tô đó là bao nhiêu km/giờ? ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. Câu 2: Em hãy viết một đoạn văn tả người em yêu quý nhất? ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM I.Phần trắc nghiệm: Câu 1: (1đ) a. S b. Đ c. S d. Đ Câu 2: (1đ) Khoanh vào A Câu 3: (1 đ) Khoanh vào B Câu 4: (1 đ) a) Khoanh vào A b) Khoanh vào B II- Phần tự luận: Câu 1: (3 đ) Đổi 1 giờ 24 phút = 1,4 (giờ) (0,5 đ) Thời gian ô tô đi là: (0,5 đ) 63 : 1,4 = 45 (km/giờ) (0,5 đ) Đáp số: 45 (km/giờ) (0,5 đ) Câu 2: (3 đ) Học sinh viết được đoạn văn hay, viết câu văn giàu hình ảnh, đúng ngữ pháp, tự nhiên,..., chữ viết đẹp, đúng chính tả... Trên cơ sở yêu cầu chung của đề bài gv căn cứ vào mức độ bài làm cụ thể của hs để cho điểm phù hợp. HIỆU TRƯỞNG DUYỆT
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.